Dự án quy mô lớn nhất chuỗi FPT Plaza: 1.395 căn hộ trên 2 tòa The Nimbus và The Sunrise, 4 mặt tiền đường với mặt chính Đại lộ Hoàng Minh Thắng (33m), công viên nội khu 5.400 m² và hồ bơi tầng 1, tầng 20.
Đủ điều kiện bán – ký HĐMB nhà ở hình thành trong tương lai
✓
4 mặt tiền đường, mặt chính Hoàng Minh Thắng 33m
✓
Công viên nội khu 5.400 m², hồ bơi tầng 1 & tầng 20
✓
Xem căn hợp ngân sách – nhận 3 gợi ý
Xem mặt bằng 5 tầng
Hình minh hoạ phối cảnh theo tài liệu giới thiệu của chủ đầu tư
Nhận 3 căn FPT Plaza 4 hợp ngân sách – kèm bảng giá & mặt bằng
Bạn sẽ nhận:
💰 Bảng giá mới nhất theo tầng, hướng
📐 Mặt bằng 5 tầng & layout căn
🎁 Chính sách thanh toán, vay
🧮 Bảng tính dòng tiền cho thuê
Thông tin nhanh
FPT Plaza 4 trong những con số
1.395
Căn hộ
5.400 m²
Công viên nội khu
20
Tầng nổi · 3 hầm
Q4/2027
Dự kiến bàn giao
Giá từng căn, giỏ hàng và chính sách thay đổi theo tuần nên không đăng cố định trên trang. Để lại số Zalo – bạn nhận bản mới nhất, đúng nhu cầu, không phải tự dò.
NỔI BẬT
Đủ điều kiện bán – ký HĐMB nhà ở hình thành trong tương lai
FPT Plaza 4 – Đang mở bán.
Xem tổng quan →
NỔI BẬT
4 mặt tiền đường, mặt chính Hoàng Minh Thắng 33m
FPT Plaza 4 – Đang mở bán.
Xem tổng quan →
PHÙ HỢP
Ở thực
Căn 1PN–3PN, hướng và tầng đa dạng cho gia đình trẻ.
Nhận gợi ý →
NỔI BẬT
Công viên nội khu 5.400 m², hồ bơi tầng 1 & tầng 20
FPT Plaza 4 – Đang mở bán.
Xem tổng quan →
PHÙ HỢP
Cho thuê
Căn 2PN diện tích vừa phải dễ cho thuê khu vực FPT Complex.
Nhận gợi ý →
PHÙ HỢP
Đầu tư
Thanh toán theo tiến độ, có thể vay ngân hàng; chọn tầng cao, căn góc.
Nhận gợi ý →
Giới thiệu
Có gì nổi bật ở FPT Plaza 4?
Điểm khách hỏi nhiều nhất – thông tin theo chủ đầu tư, có thể thay đổi.
Hỏi giá theo mã căn
Tổng quan
Tổng quan dự án căn hộ FPT Plaza 4
Dự án quy mô lớn nhất chuỗi FPT Plaza: 1.395 căn hộ trên 2 tòa The Nimbus và The Sunrise, 4 mặt tiền đường với mặt chính Đại lộ Hoàng Minh Thắng (33m), công viên nội khu 5.400 m² và hồ bơi tầng 1, tầng 20. Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đô thị FPT Đà Nẵng (FPT City) – thành viên Tập đoàn FPT.
Đủ điều kiện bán – ký HĐMB nhà ở hình thành trong tương lai
✓
4 mặt tiền đường, mặt chính Hoàng Minh Thắng 33m
✓
Công viên nội khu 5.400 m², hồ bơi tầng 1 & tầng 20
✓
Căn thường bàn giao hoàn thiện nội thất liền tường
✓
Hơn 80% là căn 2PN – 2PN+1 (~59–80 m²) dễ ở, dễ cho thuê
✓
Thông tin FPT Plaza 4
Dự án
Căn hộ FPT Plaza 4
Chủ đầu tư
Công ty CP Đô thị FPT Đà Nẵng
Vị trí
Khu đô thị FPT City, Đà Nẵng
Tên pháp lý
Dự án tòa nhà chung cư FPT Plaza 4
Tổng thầu
Công ty CP Xây dựng Central
Thiết kế kiến trúc
Công ty CP Tư vấn Archivina
Quy mô
2 tòa The Nimbus (N) & The Sunrise (S) · 20 tầng nổi, 3 tầng hầm
Diện tích đất
18.905 m² · mật độ xây dựng 43%
Tổng diện tích sàn
190.577 m²
Số căn hộ
1.395 căn
Mặt tiền
4 mặt tiền: Hoàng Minh Thắng 33m, Trần Quốc Vượng 17,5m, D15 16,5m, N27 14,5m
Tiện ích
Công viên nội khu 5.400 m², hồ bơi tầng 1 (335 m²) & tầng 20 (128 m²), trường mầm non, vườn thượng uyển
Thang máy · đỗ xe
26 thang máy · 808 chỗ ô tô
Bàn giao căn hộ
Căn thường hoàn thiện nội thất liền tường; căn thông tầng & duplex bàn giao thô
Pháp lý
Đủ điều kiện bán · HĐMB nhà ở hình thành trong tương lai · sở hữu lâu dài
Bàn giao
Dự kiến Quý IV/2027
Phí quản lý
Dự kiến 13.000 đ/m²/tháng (chưa VAT)
Theo bộ hỏi đáp của chủ đầu tư (12/2025), mang tính tham khảo; thông số chính thức theo hợp đồng mua bán.
Khởi công 3/2025
Dự kiến bàn giao Quý IV/2027 theo chủ đầu tư.
Đủ điều kiện bán (11/2025)
Sở Xây dựng Đà Nẵng xác nhận căn hộ FPT Plaza 4 đủ điều kiện bán nhà ở hình thành trong tương lai.
Chủ đầu tư rõ ràng
Công ty Cổ phần Đô thị FPT Đà Nẵng (FPT City) – thành viên Tập đoàn FPT.
Cần hồ sơ chi tiết?
Để lại thông tin, chuyên viên gửi bộ tài liệu pháp lý của đúng sản phẩm bạn quan tâm.
Nhận hồ sơ pháp lý →
Pháp lý
Pháp lý FPT Plaza 4: những điều cần biết
Thông tin tham khảo. Hồ sơ pháp lý từng sản phẩm được gửi kèm khi tư vấn; bạn nên đối chiếu trực tiếp với chủ đầu tư.
Vị trí
Phía Nam Đà Nẵng, giữa sông, biển và trung tâm
Khu đô thị FPT City nằm phía Nam Đà Nẵng, hạ tầng đồng bộ, kết nối nhanh về trung tâm thành phố, sân bay, biển Non Nước và phố cổ Hội An.
Thời gian di chuyển tham khảo: biển Tân Trà – Non Nước ~5 phút · Ngũ Hành Sơn ~10 phút · trung tâm Đà Nẵng ~15–20 phút · sân bay quốc tế ~20 phút · phố cổ Hội An ~20 phút. Đại học FPT và FPT Complex nằm ngay trong khu đô thị.
14 tầng giống nhau, mỗi tầng 76 căn (khối N 43 căn, khối S 33 căn).
Khối N (Bắc) · 43 căn
Mã căn
Loại
m²
N-X.01
Căn hộ 2 PN
66,66
N-X.02
Căn hộ 2 PN
69,78
N-X.03
Căn hộ 2 PN
69,28
N-X.04
Căn hộ 2 PN
69,34
N-X.05
Căn hộ 2 PN
69,74
N-X.06
Căn hộ 2 PN+
79,03
N-X.07
Căn hộ 2 PN
69,34
N-X.08
Căn hộ 2 PN
69,74
N-X.09
Căn hộ 2 PN
69,49
N-X.10
Căn hộ 2 PN
69,83
N-X.11
Căn hộ 2 PN
69,56
N-X.12
Căn hộ 3 PN
87,85
N-X.12A
Căn hộ 3 PN
90,31
N-X.14
Căn hộ 2 PN
72,17
N-X.15
Căn hộ 2 PN
69,49
N-X.16
Căn hộ 2 PN
69,42
N-X.17
Căn hộ 1 PN
46,27
N-X.18
Căn hộ 3 PN+
127,77
N-X.19
Căn hộ 2 PN
69,69
N-X.20
Căn hộ 2 PN
69,54
N-X.21
Căn hộ 2 PN
69,05
N-X.22
Căn hộ 2 PN
68,5
N-X.23
Căn hộ 1 PN+
45,49
N-X.24
Căn hộ 2 PN
59,13
N-X.25
Căn hộ 2 PN+
73,1
N-X.26
Căn hộ 2 PN
70,11
N-X.27
Căn hộ 2 PN
70,06
N-X.28
Căn hộ 2 PN+
73
N-X.29
Căn hộ 2 PN
60,17
N-X.30
Căn hộ 1 PN+
45,7
N-X.31
Căn hộ 2 PN
72,63
N-X.32
Căn hộ 2 PN
69,58
N-X.33
Căn hộ 2 PN
69,15
N-X.34
Căn hộ 2 PN
66,75
N-X.35
Căn hộ 2 PN+
80,03
N-X.36
Căn hộ 3 PN
89,82
N-X.37
Căn hộ 2 PN
71,06
N-X.38
Căn hộ 2 PN
69,68
N-X.39
Căn hộ 2 PN
69,7
N-X.40
Căn hộ 2 PN
74,13
N-X.41
Căn hộ 2 PN
68,58
N-X.42
Căn hộ 2 PN+
77,39
N-X.43
Căn hộ 2 PN+
77,46
Khối S (Nam) · 33 căn
Mã căn
Loại
m²
S-X.01
Căn hộ 2 PN
58,78
S-X.02
Căn hộ 1 PN+
49,53
S-X.03
Căn hộ 2 PN
70,03
S-X.04
Căn hộ 2 PN
69,76
S-X.05
Căn hộ 2 PN
69,83
S-X.06
Căn hộ 2 PN+
80,38
S-X.07
Căn hộ 3 PN+
96,03
S-X.08
Căn hộ 1 PN
49,76
S-X.09
Căn hộ 2 PN
69,46
S-X.10
Căn hộ 2 PN
69,74
S-X.11
Căn hộ 2 PN
67,49
S-X.12
Căn hộ 2 PN
60,66
S-X.12A
Căn hộ 2 PN+
72,86
S-X.14
Căn hộ 2 PN
70,27
S-X.15
Căn hộ 2 PN
70,34
S-X.16
Căn hộ 2 PN+
72,98
S-X.17
Căn hộ 2 PN
59,66
S-X.18
Căn hộ 2 PN
64,93
S-X.19
Căn hộ 2 PN
72,47
S-X.20
Căn hộ 2 PN
69,72
S-X.21
Căn hộ 2 PN
70,26
S-X.22
Căn hộ 2 PN
69,68
S-X.23
Căn hộ 2 PN
69,44
S-X.24
Căn hộ 3 PN
87,84
S-X.25
Căn hộ 2 PN+
76,16
S-X.26
Căn hộ 2 PN
69,89
S-X.27
Căn hộ 2 PN
69,91
S-X.28
Căn hộ 3 PN+
118,4
S-X.29
Căn hộ 2 PN
70,59
S-X.30
Căn hộ 2 PN
68,5
S-X.31
Căn hộ 2 PN
58,76
S-X.32
Căn hộ 2 PN+
77,46
S-X.33
Căn hộ 2 PN+
77,37
Có vườn cảnh quan trên cao nối giữa 2 khối N và S.
Khối N (Bắc) · 41 căn
Mã căn
Loại
m²
N-17.01
Căn hộ 2 PN
66,66
N-17.02
Căn hộ 2 PN
69,78
N-17.03
Căn hộ 2 PN
69,28
N-17.04
Căn hộ 2 PN
69,34
N-17.05
Căn hộ 2 PN
69,74
N-17.06
Căn hộ 2 PN+
79,03
N-17.07
Căn hộ 2 PN
69,34
N-17.08
Căn hộ 2 PN
69,74
N-17.09
Căn hộ 2 PN
69,49
N-17.10
Căn hộ 2 PN
69,83
N-17.11
Căn hộ 2 PN
69,56
N-17.12
Căn hộ 3 PN
87,85
N-17.12A
Căn hộ 3 PN
90,31
N-17.14
Căn hộ 2 PN
72,17
N-17.15
Căn hộ 2 PN
69,49
N-17.16
Căn hộ 2 PN
69,42
N-17.17
Căn hộ 1 PN
46,27
N-17.18
Căn hộ 3 PN+
127,77
N-17.19
Căn hộ 2 PN
69,69
N-17.20
Căn hộ 2 PN
69,54
N-17.21
Căn hộ 2 PN
69,05
N-17.22
Căn hộ 2 PN
68,5
N-17.23
Căn hộ 1 PN+
45,49
N-17.24
Căn hộ 2 PN
59,13
N-17.25
Căn hộ 2 PN
70,67
N-17.26
Căn hộ 2 PN
70,57
N-17.27
Căn hộ 2 PN
60,3
N-17.28
Căn hộ 1 PN+
45,7
N-17.29
Căn hộ 2 PN
72,63
N-17.30
Căn hộ 2 PN
69,58
N-17.31
Căn hộ 2 PN
69,15
N-17.32
Căn hộ 2 PN
66,75
N-17.33
Căn hộ 2 PN+
80,03
N-17.34
Căn hộ 3 PN
89,82
N-17.35
Căn hộ 2 PN
71,06
N-17.36
Căn hộ 2 PN
69,68
N-17.37
Căn hộ 2 PN
69,7
N-17.38
Căn hộ 2 PN
74,13
N-17.39
Căn hộ 2 PN
68,58
N-17.40
Căn hộ 2 PN+
77,39
N-17.41
Căn hộ 2 PN+
77,46
Khối S (Nam) · 31 căn
Mã căn
Loại
m²
S-17.01
Căn hộ 2 PN
58,78
S-17.02
Căn hộ 1 PN+
49,53
S-17.03
Căn hộ 2 PN
70,03
S-17.04
Căn hộ 2 PN
69,76
S-17.05
Căn hộ 2 PN
69,83
S-17.06
Căn hộ 2 PN+
80,38
S-17.07
Căn hộ 3 PN+
96,03
S-17.08
Căn hộ 1 PN
49,76
S-17.09
Căn hộ 2 PN
69,46
S-17.10
Căn hộ 2 PN
69,74
S-17.11
Căn hộ 2 PN
67,49
S-17.12
Căn hộ 2 PN
60,66
S-17.12A
Căn hộ 2 PN+
72,59
S-17.14
Căn hộ 2 PN+
72,71
S-17.15
Căn hộ 2 PN
59,66
S-17.16
Căn hộ 2 PN
64,93
S-17.17
Căn hộ 2 PN
72,47
S-17.18
Căn hộ 2 PN
69,72
S-17.19
Căn hộ 2 PN
70,26
S-17.20
Căn hộ 2 PN
69,68
S-17.21
Căn hộ 2 PN
69,44
S-17.22
Căn hộ 3 PN
87,84
S-17.23
Căn hộ 2 PN+
76,16
S-17.24
Căn hộ 2 PN
69,89
S-17.25
Căn hộ 2 PN
69,91
S-17.26
Căn hộ 3 PN+
118,4
S-17.27
Căn hộ 2 PN
70,59
S-17.28
Căn hộ 2 PN
68,5
S-17.29
Căn hộ 2 PN
58,76
S-17.30
Căn hộ 2 PN+
77,46
S-17.31
Căn hộ 2 PN+
77,37
72 căn (khối N 41, khối S 31).
Khối N (Bắc) · 41 căn
Mã căn
Loại
m²
N-18.01
Căn hộ 2 PN
66,66
N-18.02
Căn hộ 2 PN
69,78
N-18.03
Căn hộ 2 PN
69,28
N-18.04
Căn hộ 2 PN
69,34
N-18.05
Căn hộ 2 PN
69,74
N-18.06
Căn hộ 2 PN+
79,03
N-18.07
Căn hộ 2 PN
69,34
N-18.08
Căn hộ 2 PN
69,74
N-18.09
Căn hộ 2 PN
69,49
N-18.10
Căn hộ 2 PN
69,83
N-18.11
Căn hộ 2 PN
69,56
N-18.12
Căn hộ 3 PN
87,85
N-18.12A
Căn hộ 3 PN
90,31
N-18.14
Căn hộ 2 PN
72,17
N-18.15
Căn hộ 2 PN
69,49
N-18.16
Căn hộ 2 PN
69,42
N-18.17
Căn hộ 1 PN
46,27
N-18.18
Căn hộ 3 PN+
127,77
N-18.19
Căn hộ 2 PN
69,69
N-18.20
Căn hộ 2 PN
69,54
N-18.21
Căn hộ 2 PN
69,05
N-18.22
Căn hộ 2 PN
68,5
N-18.23
Căn hộ 1 PN+
45,49
N-18.24
Căn hộ 2 PN
59,13
N-18.25
Căn hộ 2 PN
70,67
N-18.26
Căn hộ 2 PN
70,57
N-18.27
Căn hộ 2 PN
60,3
N-18.28
Căn hộ 1 PN+
45,7
N-18.29
Căn hộ 2 PN
72,63
N-18.30
Căn hộ 2 PN
69,58
N-18.31
Căn hộ 2 PN
69,15
N-18.32
Căn hộ 2 PN
66,75
N-18.33
Căn hộ 2 PN+
80,03
N-18.34
Căn hộ 3 PN
89,82
N-18.35
Căn hộ 2 PN
71,06
N-18.36
Căn hộ 2 PN
69,68
N-18.37
Căn hộ 2 PN
69,7
N-18.38
Căn hộ 2 PN
74,13
N-18.39
Căn hộ 2 PN
68,58
N-18.40
Căn hộ 2 PN+
77,39
N-18.41
Căn hộ 2 PN+
77,46
Khối S (Nam) · 31 căn
Mã căn
Loại
m²
S-18.01
Căn hộ 2 PN
58,78
S-18.02
Căn hộ 1 PN+
49,53
S-18.03
Căn hộ 2 PN
70,03
S-18.04
Căn hộ 2 PN
69,76
S-18.05
Căn hộ 2 PN
69,83
S-18.06
Căn hộ 2 PN+
80,38
S-18.07
Căn hộ 3 PN+
96,03
S-18.08
Căn hộ 1 PN
49,76
S-18.09
Căn hộ 2 PN
69,46
S-18.10
Căn hộ 2 PN
69,74
S-18.11
Căn hộ 2 PN
67,49
S-18.12
Căn hộ 2 PN
60,66
S-18.12A
Căn hộ 2 PN+
72,59
S-18.14
Căn hộ 2 PN+
72,71
S-18.15
Căn hộ 2 PN
59,66
S-18.16
Căn hộ 2 PN
64,93
S-18.17
Căn hộ 2 PN
72,47
S-18.18
Căn hộ 2 PN
69,72
S-18.19
Căn hộ 2 PN
70,26
S-18.20
Căn hộ 2 PN
69,68
S-18.21
Căn hộ 2 PN
69,44
S-18.22
Căn hộ 3 PN
87,84
S-18.23
Căn hộ 2 PN+
76,16
S-18.24
Căn hộ 2 PN
69,89
S-18.25
Căn hộ 2 PN
69,91
S-18.26
Căn hộ 3 PN+
118,4
S-18.27
Căn hộ 2 PN
70,59
S-18.28
Căn hộ 2 PN
68,5
S-18.29
Căn hộ 2 PN
58,76
S-18.30
Căn hộ 2 PN+
77,46
S-18.31
Căn hộ 2 PN+
77,37
Bắt đầu các căn Duplex thông tầng 19–20 (Duplex 3PN+, Duplex 4PN+).
Khối N (Bắc) · 41 căn
Mã căn
Loại
m²
N-19.01
Căn hộ 2 PN
66,66
N-19.02
Căn hộ 2 PN
69,78
N-19.03
Căn hộ 2 PN
69,28
N-19.04
Căn hộ 2 PN
69,34
N-19.05
Căn hộ 2 PN
69,74
N-19.06
Căn hộ 2 PN+
79,03
N-19.07
Căn hộ 2 PN
69,34
N-19.08
Căn hộ 2 PN
69,74
N-19.09
Căn hộ 2 PN
69,49
N-19.10
Căn hộ 2 PN
69,83
N-19.11
Căn hộ 2 PN
69,56
N-19.12
Duplex 3 PN+
92,49*
N-19.12A
Duplex 3 PN+
99,94*
N-19.14
Căn hộ 2 PN
72,17
N-19.15
Căn hộ 2 PN
69,49
N-19.16
Căn hộ 2 PN
69,42
N-19.17
Căn hộ 1 PN
46,27
N-19.18
Căn hộ 3 PN+
127,77
N-19.19
Căn hộ 2 PN
69,69
N-19.20
Căn hộ 2 PN
69,54
N-19.21
Căn hộ 2 PN
69,05
N-19.22
Căn hộ 2 PN
68,5
N-19.23
Căn hộ 1 PN+
45,49
N-19.24
Căn hộ 2 PN
59,13
N-19.25
Duplex 3 PN+
84,95*
N-19.26
Duplex 3 PN+
84,86*
N-19.27
Căn hộ 2 PN
60,3
N-19.28
Căn hộ 1 PN+
45,7
N-19.29
Căn hộ 2 PN
72,63
N-19.30
Căn hộ 2 PN
69,58
N-19.31
Căn hộ 2 PN
69,15
N-19.32
Căn hộ 2 PN
66,75
N-19.33
Duplex 3 PN+
85,09*
N-19.34
Duplex 3 PN+
95,88*
N-19.35
Căn hộ 2 PN
71,07
N-19.36
Căn hộ 2 PN
69,68
N-19.37
Căn hộ 2 PN
69,7
N-19.38
Căn hộ 2 PN
74,13
N-19.39
Căn hộ 2 PN
68,58
N-19.40
Căn hộ 2 PN+
77,39
N-19.41
Căn hộ 2 PN+
77,46
Khối S (Nam) · 30 căn
Mã căn
Loại
m²
S-19.01
Căn hộ 2 PN
58,78
S-19.02
Căn hộ 1 PN+
49,53
S-19.03
Căn hộ 2 PN
70,03
S-19.04
Căn hộ 2 PN
69,76
S-19.05
Duplex 4 PN+
156,29*
S-19.06
Duplex 3 PN+
81,92*
S-19.07
Căn hộ 2 PN
66,47
S-19.08
Căn hộ 2 PN
69,46
S-19.09
Căn hộ 2 PN
69,74
S-19.10
Căn hộ 2 PN
67,49
S-19.11
Căn hộ 2 PN
60,66
S-19.12
Duplex 3 PN+
86,96*
S-19.12A
Duplex 3 PN+
86,89*
S-19.14
Căn hộ 2 PN
59,66
S-19.15
Căn hộ 2 PN
64,93
S-19.16
Căn hộ 2 PN
72,47
S-19.17
Căn hộ 2 PN
69,72
S-19.18
Duplex 3 PN+
81,78*
S-19.19
Căn hộ 2 PN
69,68
S-19.20
Căn hộ 2 PN
69,44
S-19.21
Duplex 3 PN+
96,06*
S-19.22
Duplex 3 PN+
81,73*
S-19.23
Căn hộ 2 PN
69,89
S-19.24
Căn hộ 2 PN
69,91
S-19.25
Căn hộ 3 PN+
118,4
S-19.26
Căn hộ 2 PN
70,59
S-19.27
Căn hộ 2 PN
68,5
S-19.28
Căn hộ 2 PN
58,76
S-19.29
Căn hộ 2 PN+
77,46
S-19.30
Căn hộ 2 PN+
77,37
* Diện tích Duplex hiển thị theo từng tầng (19 hoặc 20); tổng diện tích căn là cộng hai tầng.
Tầng trên cùng, có hồ bơi giữa 2 khối; tầng trên của căn Duplex.
Khối N (Bắc) · 41 căn
Mã căn
Loại
m²
N-20.01
Căn hộ 2 PN
66,66
N-20.02
Căn hộ 2 PN
69,78
N-20.03
Căn hộ 2 PN
69,28
N-20.04
Căn hộ 2 PN
69,34
N-20.05
Căn hộ 2 PN
69,74
N-20.06
Căn hộ 2 PN+
79,03
N-20.07
Căn hộ 2 PN
69,34
N-20.08
Căn hộ 2 PN
69,74
N-20.09
Căn hộ 2 PN
69,49
N-20.10
Căn hộ 2 PN
69,83
N-20.11
Căn hộ 2 PN
69,56
N-20.12
Duplex 3 PN+
67,65*
N-20.12A
Duplex 3 PN+
72,92*
N-20.14
Căn hộ 2 PN
72,17
N-20.15
Căn hộ 2 PN
69,49
N-20.16
Căn hộ 2 PN
69,42
N-20.17
Căn hộ 1 PN
46,27
N-20.18
Căn hộ 3 PN+
127,77
N-20.19
Căn hộ 2 PN
69,69
N-20.20
Căn hộ 2 PN
69,54
N-20.21
Căn hộ 2 PN
69,05
N-20.22
Căn hộ 2 PN
68,5
N-20.23
Căn hộ 1 PN+
45,49
N-20.24
Căn hộ 2 PN
59,13
N-20.25
Duplex 3 PN+
61,83*
N-20.26
Duplex 3 PN+
61,71*
N-20.27
Căn hộ 2 PN
60,3
N-20.28
Căn hộ 1 PN+
45,7
N-20.29
Căn hộ 2 PN
72,63
N-20.30
Căn hộ 2 PN
69,58
N-20.31
Căn hộ 2 PN
69,15
N-20.32
Căn hộ 2 PN
66,75
N-20.33
Duplex 3 PN+
69,11*
N-20.34
Duplex 3 PN+
75,36*
N-20.35
Căn hộ 2 PN
71,07
N-20.36
Căn hộ 2 PN
69,68
N-20.37
Căn hộ 2 PN
69,7
N-20.38
Căn hộ 2 PN
74,13
N-20.39
Căn hộ 2 PN
68,58
N-20.40
Căn hộ 2 PN+
77,39
N-20.41
Căn hộ 2 PN+
77,46
Khối S (Nam) · 30 căn
Mã căn
Loại
m²
S-20.01
Căn hộ 2 PN
58,78
S-20.02
Căn hộ 1 PN+
49,53
S-20.03
Căn hộ 2 PN
70,03
S-20.04
Căn hộ 2 PN
69,76
S-20.05
Duplex 4 PN+
112,44*
S-20.06
Duplex 3 PN+
64,54*
S-20.07
Căn hộ 2 PN
66,53
S-20.08
Căn hộ 2 PN
69,46
S-20.09
Căn hộ 2 PN
69,74
S-20.10
Căn hộ 2 PN
67,49
S-20.11
Căn hộ 2 PN
60,66
S-20.12
Duplex 3 PN+
63,84*
S-20.12A
Duplex 3 PN+
63,75*
S-20.14
Căn hộ 2 PN
59,66
S-20.15
Căn hộ 2 PN
64,93
S-20.16
Căn hộ 2 PN
72,47
S-20.17
Căn hộ 2 PN
69,72
S-20.18
Duplex 3 PN+
60,75*
S-20.19
Căn hộ 2 PN
69,68
S-20.20
Căn hộ 2 PN
69,44
S-20.21
Duplex 3 PN+
65,29*
S-20.22
Duplex 3 PN+
64,85*
S-20.23
Căn hộ 2 PN
69,89
S-20.24
Căn hộ 2 PN
69,91
S-20.25
Căn hộ 3 PN+
118,4
S-20.26
Căn hộ 2 PN
70,59
S-20.27
Căn hộ 2 PN
68,5
S-20.28
Căn hộ 2 PN
58,76
S-20.29
Căn hộ 2 PN+
77,46
S-20.30
Căn hộ 2 PN+
77,37
* Diện tích Duplex hiển thị theo từng tầng (19 hoặc 20); tổng diện tích căn là cộng hai tầng.
Mặt bằng tầng
Mặt bằng tầng FPT Plaza 4 & mã căn
Hai khối N (Bắc) và S (Nam), 1.337 căn từ tầng 3 đến tầng 20. Mã căn dạng Khối-Tầng.Số, ví dụ N-07.12 là khối N, tầng 7, căn số 12.
Loại căn
Diện tích
Số căn (tầng 3–20)
Căn hộ 1 PN
46,27 – 49,76 m²
34
Căn hộ 1 PN+
45,49 – 49,53 m²
54
Căn hộ 2 PN
58,76 – 74,13 m²
922
Căn hộ 2 PN+
72,59 – 80,38 m²
198
Căn hộ 3 PN
87,84 – 90,31 m²
64
Căn hộ 3 PN+
96,03 – 127,77 m²
52
Duplex 3 PN+
142,53 – 172,86 m² (tổng 2 tầng)
12
Duplex 4 PN+
268,73 m² (tổng 2 tầng)
1
Đang ngắm một căn cụ thể? Ghi mã căn (VD: N-12.12) vào ô “Mã căn đang quan tâm” ở form bên dưới, chuyên viên gửi giá đúng căn đó, kèm các căn cùng loại để bạn so sánh.
Số liệu từ mặt bằng tầng của chủ đầu tư, chỉ để tham khảo; thông số chính thức theo hợp đồng mua bán. Tổng dự án 1.395 căn theo công bố.
Tầng 3 – 16
Tầng 17
Tầng 18
Tầng 19
Tầng 20
N-X.06
2 phòng ngủ + 1 · 79,03 m²
N-X.11
2 phòng ngủ · 69,56 m²
N-X.20
2 phòng ngủ · 69,54 m²
N-X.29 (tầng 3–16) · N-X.27 (tầng 17–20)
2 phòng ngủ · 60,17 m²
S-X.01
2 phòng ngủ · 58,78 m²
Layout căn hộ
Layout căn hộ mẫu FPT Plaza 4
Bố trí nội thất tham khảo từng căn. Nhận trọn bộ layout trong tài liệu dự án.
Loại căn
Loại căn & diện tích FPT Plaza 4
Loại căn
Diện tích tham khảo
Tình trạng
Giá
1PN
46,27 – 49,76 m²
Đang bán
Nhận giá →
1PN+1
45,49 – 50,06 m²
Đang bán
Nhận giá →
2PN
58,78 – 74,13 m²
Đang bán
Nhận giá →
2PN+1
72,9 – 80,3 m²
Đang bán
Nhận giá →
3PN
87,94 – 90,31 m²
Đang bán
Nhận giá →
3PN+1
96,03 – 127,77 m²
Đang bán
Nhận giá →
Thông tầng
116,7 – 246,4 m²
Đang bán
Nhận giá →
Duplex
146,58 – 268,73 m²
Đang bán
Nhận giá →
VietinBank: vay đến 75%
Tối đa 75% giá trị HĐMB, thời hạn đến 25 năm, ân hạn gốc đến 24 tháng (thông báo 25/11/2025); lãi suất theo quy định ngân hàng.
Ngân hàng hỗ trợ (dự kiến)
TPBank, VietinBank, MB, Vietcombank, Public Bank.
Bàn giao hoàn thiện
Căn thường hoàn thiện nội thất liền tường; căn thông tầng & duplex bàn giao thô.
Giá bán & chính sách
Bảng giá & chính sách FPT Plaza 4
Giá thay đổi theo tầng, hướng, loại căn và từng đợt chính sách – nhận bảng giá cập nhật qua Zalo.
~1 PHÚT
Ngay trong khu
Công viên trung tâm, quảng trường, tiện ích nội khu FPT City, hệ thống giáo dục FPT Schools.
3 – 15 PHÚT
Giáo dục, y tế, nghỉ dưỡng
Đại học FPT, Trường Quốc tế Singapore (SIS), Trường Quốc tế Hoa Kỳ (APU), danh thắng Ngũ Hành Sơn, chợ Non Nước, bệnh viện Ngũ Hành Sơn, bệnh viện Phụ sản – Nhi, biển Tân Trà, sân golf Montgomerie Links, Legend Danang Golf.
15 – 20 PHÚT
Trung tâm & sân bay
Trung tâm hành chính TP. Đà Nẵng, chợ Hàn, sân bay quốc tế Đà Nẵng, Lotte Mart, Cung thể thao Tuyên Sơn, phố cổ Hội An.
Kết nối
Từ FPT Plaza 4 đi đâu, mất bao lâu?
Theo tài liệu giới thiệu của chủ đầu tư; thời gian tham khảo.
2 tòa The Nimbus (N) và The Sunrise (S), thông nhau từ tầng 1–20 (trừ tầng 18 và 19); khoảng cách gần nhất giữa 2 tòa 42,06 m.
Tiện ích nội khu gồm những gì, có mất phí không?
Công viên nội khu 5.400 m² (hồ bơi, foodcourt, vườn, khu vui chơi trẻ em, thể thao ngoài trời), trường mầm non, nhà hàng, phòng sinh hoạt cộng đồng, vườn thượng uyển, hồ bơi tầng thượng. Hầu hết tiện ích miễn phí; hồ bơi tầng 1 miễn phí 2 năm đầu; dịch vụ khối đế shophouse có thu phí.
Căn hộ bàn giao như thế nào?
Căn thường bàn giao hoàn thiện nội thất liền tường theo danh mục vật liệu trong HĐMB (sàn gỗ, tủ bếp trên – dưới, bếp từ, hút mùi, điều hòa, khóa từ cửa chính). Căn thông tầng và duplex bàn giao thô.
Ngân hàng nào hỗ trợ vay?
Dự kiến TPBank, VietinBank, MB, Vietcombank, Public Bank. Theo thông báo của VietinBank (25/11/2025): vay tối đa 75% giá trị HĐMB, thời hạn đến 25 năm, ân hạn gốc đến 24 tháng; lãi suất theo quy định ngân hàng từng thời kỳ.
Phí quản lý và chỗ đỗ xe?
Phí quản lý dự kiến 13.000 đ/m²/tháng (chưa VAT). Hầm có 808 chỗ ô tô; phí giữ xe theo quy định của Ban quản lý khi bàn giao.
Người nước ngoài có mua được không? Có nuôi thú cưng được không?
Theo bộ hỏi đáp của chủ đầu tư: khách nước ngoài/Việt kiều không thuộc diện mua; cư dân không được nuôi thú cưng.
FPT Plaza 4 khi nào bàn giao?
Theo chủ đầu tư, dự kiến bàn giao Quý IV/2027.
Hỏi đáp
Câu hỏi thường gặp về FPT Plaza 4
Mã căn FPT Plaza 4 đọc thế nào?
Mã căn có dạng Khối-Tầng.Số căn, ví dụ N-07.12 là tòa N (The Nimbus), tầng 7, căn số 12. Dùng công cụ tra cứu trên trang để xem loại căn và diện tích.
GỌI NGAY
0904 567 009
Hotline tư vấn đất nền & căn hộ FPT Plaza.
Gọi ngay →
ZALO
Nhắn Zalo tư vấn
Nhận bảng giá, mặt bằng và giỏ hàng qua Zalo.
Mở Zalo →
WEBSITE
Hoàng Hiệp
Đơn vị tư vấn – phân phối. hiephoangmt.com
Xem website →
Liên hệ
Liên hệ tư vấn FPT Plaza 4
Nhận 3 căn FPT Plaza 4 hợp ngân sách – kèm bảng giá & mặt bằng
Miễn phí · Không ràng buộc
Căn FPT Plaza 4 nào hợp ngân sách của bạn?
Chỉ cần tên và số Zalo – chuyên viên soạn sẵn cho bạn:
Bảng giá chi tiết theo tầng, hướng, loại căn.
3 căn gợi ý theo ngân sách bạn chọn.
Chính sách thanh toán theo tiến độ, hỗ trợ vay ngân hàng.
Mặt bằng, layout và dòng tiền dễ so sánh.
Xem xong không ưng cũng không sao: không đặt cọc, không bắt buộc mua. Bạn chỉ cần có đủ thông tin để tự quyết định.
Thông tin, hình ảnh và số liệu mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo công bố chính thức của chủ đầu tư (Công ty Cổ phần Đô thị FPT Đà Nẵng (FPT City) – thành viên Tập đoàn FPT). Website do đơn vị tư vấn – phân phối vận hành, không phải trang chính thức của Tập đoàn FPT.